Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11月8日 |
| Nơi sinh | Kumamoto |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng方言 của Kumamoto (Xiaoguo).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ある魔女が死ぬまで | サラリーマン | 2025 | |
| 異世界ゆるり紀行 〜子育てしながら冒険者します〜 | ファリウス | 2024 | |
| 転生貴族の異世界冒険録〜自重を知らない神々の使徒〜 | セイヤ | 2023 | |
| シュート!Goal to the Future | 岡航聖 | 2022 | |
| 新テニスの王子様 | 鷲尾一茶 | 2012 | |
| プリティーリズム・オーロラドリーム | 2011 | ||
| 最遊記外伝 | 2011 | ||
| ポケットモンスター ダイヤモンド&パール | 助手A | 2011 | |
| レベルE | ラファティ、山田、研究員、江尻 | 2011 | |
| 聖闘士星矢 THE LOST CANVAS 冥王神話 | 冥闘士 | 2011 | |
| スライ・クーパー コレクション | Vehicle Goon 1 | 2011 | |
| 斬撃のREGINLEIV | 北の狩人B | 2010 |
