Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 159 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở Kanagawa. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| まんなかのりっくん@きんてれ | うな、女子生徒A、子供たち | Vai chính | 2019 |
| デモンズゲート 帝都審神大戦 〜東京黙示録編〜 | 如月鈴代 | Vai chính | 2016 |
| ハーレム天国だと思ったらヤンデレ地獄だった | 尊海神無 | Vai chính | 2014 |
| BLAZBLUE ALTER MEMORY | マコト=ナナヤ | Vai chính | 2013 |
| XBLAZE CODE:EMBRYO | 姫鶴由貴 | Vai chính | 2013 |
| 戦場のヴァルキュリアDUEL | リューナ・レンブラント | Vai chính | 2013 |
| バカとテストと召喚獣 〜祭〜 | 霧島翔子 | Vai chính | 2011 |
| 人気作バカとテストと召喚獣 | 霧島翔子 | Vai chính | 2010 |
| 蒼のままで…… | 高柳伽夜 | Vai chính | 2004 |
| メタファー:リファンタジオ | リナ・カイデン | 2024 | |
| ヒューマンバグ大学 -不死学部不幸学科 | 看護師 | 2022 | |
| BLAZBLUE ALTERNATIVE DARKWAR | マコト=ナナヤ | 2021 |
