Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 176 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Chiba. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Oh My Cumbie | Jo Sunggap | Vai chính | |
| Versailles | Corbeau | Vai chính | |
| Bài ca bi ai của đàn ông REBORN | Kai (Wang Kai) | Vai chính | |
| Earth Fall JIU JITSU | Jake (Alan Mushi) | Vai chính | |
| Nữ hành hình | Tommy | Vai chính | |
| Dây ruy băng màu vàng | Flint Coffee | Vai chính | |
| Ông quý ông thích tóc vàng | Malone (Tommy Noonan) | Vai chính | |
| Star Trek | Tanner | Vai chính | |
| Thời gian máy 2013 | Hoyle | Vai chính | |
| Pháo đài Rio Grande | Boone (Harry Kelly Jr) | Vai chính | |
| Deadfall Adventures | Quartermain | Vai chính | |
| Shadow Tactics: Blades of the Shogun | Hayato | Vai chính |
