Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | ぷろだくしょんバオバブ |
Tiểu sử
ぷろだくしょんバオバブに所属する nữ diễn viên lồng tiếng. Cô sinh ra ở tỉnh Saitama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Nằm trong công ty quản lý production BAOBABA, cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Thông tin chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| まほらば〜Heartful days | 黒崎沙夜子 | Vai chính | 1990 |
| ライ麦畑で出会ったら | 2018 | ||
| グレイズ・アナトミー 恋の解剖学 | 2018 | ||
| ザ・ユニット 米軍極秘部隊 | 2018 | ||
| Dr.HOUSE | 2018 | ||
| インスティンクト -異常犯罪捜査 | 2018 | ||
| マジック・スクール・バス | キーシャ | 2018 | |
| マジック・スクール・バスII | キーシャ | 2018 | |
| アンデルセン・ストーリーズ | フィオナ | 2018 | |
| SHERLOCK(シャーロック) | 2012 | ||
| ソウル・サーファー | サラ・ヒル / キャリー・アンダーウッド | 2012 | |
| サーフィン ドッグ | デビー・ウィンスロー / ジュディ・グリア | 2011 |
