Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 1, 1996 |
| Nơi sinh | Saitama |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Công ty quản lý | Mouse Promotion |
Tiểu sử
Thuộc công ty Mouse Promotion, sinh ngày 13 tháng 1 năm 1996 tại Saitama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Mouse Promotion và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về nhân vật được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Mouse Dōbutsuen | -, Risa của giống mèo Russian Blue | Vai chính | 2020 |
| The Idolmaster Cinderella Girls Theater Extra Stage | Shirayuki Chiyori | Vai chính | 2020 |
| The Idolmaster Cinderella Girls | Shirayuki Chiyori | Vai chính | 2019 |
| Heaven Burns Red | Kojima Eri | 2026 | |
| Kamikuzu☆Idol | 2022 | ||
| BanG Dream! Morfonication | Cô gái B | 2022 | |
| Date A Live IV | Hoshimi Aoi | 2022 | |
| Port Mirage | Aldira | 2021 | |
| Tenrō no Sakura - Azukino Samurai RPG | Butsuma Shizuku, Toka | 2020 | |
| Vivid Army | Felicia | 2020 | |
| Onege, Onegaishimasu, Ore wo Genjitsu ni Modosanai! Symphony Stage | Noa Oliviera | 2020 | |
| Sakura Revolution 〜Hana Saku Onna Tachi〜 | Miyazono Iroha | 2020 |
