Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 10, 1951 |
| Nơi sinh | 京都府 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, nam diễn viên lồng tiếng sinh ngày 1951-10-31 tại Kyoto. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Pu và Tôi khi đã trưởng thành | Ô-lơ (ca sĩ)/ | 2018 | |
| Phép thuật xanh: Series | Chủ, cha của Đạt-la | 2017 | |
| Cô Gái và Quái Thú | Đạt-cút/ | 2017 | |
| Bé Gấu Pooh | Ô-lơ (ca sĩ)/ | 2011 | |
| COBRA THE ANIMATION | Người cá | 2010 | |
| Ectoplasma: Nhà của Quỷ Hồn | Cha Nicholas Popescu (Iliya Coties)/ | 2010 | |
| Harry Potter và Hòn đá Phù thủy Phần 1 | Mandanagas Fletcher/ | 2010 | |
| Golgo 13 | Jack, Baldo | 2008 | |
| Skeactcrowman | Chủ tịch thành phố | 2008 | |
| 零 〜月蝕の仮面〜 | 2008 | ||
| BUZZER BEATER | Loyd | 2007 | |
| Zenmai Samurai | Bá tước Parabola | 2006 |
