Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 5, 1990 |
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nam |
| Công ty quản lý | ぷろだくしょんバオバブ |
Tiểu sử
ぷろだくしょんバオバブに所属する男性 voice actor. 1990-05-25 sinh, quê ở tỉnh Saitama. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim tài liệu.
Con đường trở thành seiyū
Người thuộc công ty ぷろだくしょんバオバブ, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim tài liệu.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| クィア・アイ | カラモ・ブラウン | Vai chính | |
| BOSCH/ボッシュ | ジェリー・エドガー〈ジェイミー・ヘクター〉 | Vai chính | |
| Hài Kỵ Sĩ Là Vợ Của Người Dã Man | Những tên cướp | 2026 | |
| Nếu Được Trở Lại, Tôi Muốn Làm Trứng Rồng | Con rùa | 2026 | |
| Tài Khoản Chết | Sakurazaki Kizuki | 2026 | |
| Sakamoto DAYS | Nam | 2025 | |
| Viên Ngọc琉璃 | MC | 2025 | |
| Giải Mã Sau Món Ăn Tối | Toshizo Hoshou, Nhà Tang Lễ | 2025 | |
| Thần Sử Ký (テオゴニア) | Akiza | 2025 | |
| Đêm Của Những Con Mèo Sống | Nam, Ichiran-Arrow, Người Dân | 2025 | |
| Ninja Và Yakuza | Anh trai | 2025 | |
| 機動戦士ガンダム 鉄血のオルフェンズ 10周年記念新作短編「幕間の楔」 | Phi công | 2025 |
