Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3 tháng 8, 1987 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 158 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 3 tháng 8 năm 1987,出身地は東京都。アニメ、ゲーム、吹き替え、ナレーションなど様々なジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ、ゲーム、吹き替え、ナレーションなど様々なジャンルで活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| SOME SOME コンビニエンスストア | アデラ | Vai chính | 2024 |
| Sixtar Gate: STARTRAIL | シイ | Vai chính | 2023 |
| 狐が僕を待っている | カリン | Vai chính | 2020 |
| デッドエンド99% | 月世 | Vai chính | 2017 |
| 僕の彼女は人魚姫!? | 凛 | Vai chính | 2016 |
| にゃん王国 | ファビ | 2025 | |
| スターシード:アスニアトリガー | マリルライト | 2025 | |
| ゴッデスオーダー | リズベット | 2025 | |
| AFK:ジャーニー | アンダンドラ | 2024 | |
| DCスーパーヒーローガールズ ティーンパワー | 2021 | ||
| 創世記戦:アンタリアの戦争 | ラシード | 2019 | |
| エルクロニクル | グウェン、リリー、芸領因画 | 2019 |
