Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 0 tháng 0, 1984 |
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | 不明 |
| Ra mắt seiyū | 2007 |
Tiểu sử
2000年代後半よりアニメ・ゲームで活躍する nữ diễn viên lồng tiếng. Giọng nói trong trẻo và phong phú về biểu cảm cảm xúc là điểm mạnh của cô, cô hoạt động rộng rãi với các vai diễn như nữ chính và nhân vật trong sáng.
Con đường trở thành seiyū
Định hướng trở thành diễn viên lồng tiếng, tham gia khóa đào tạo và debut sau khi vượt qua các cuộc thử giọng. Cô dần mở rộng phạm vi hoạt động trong lĩnh vực anime và game.
Tính cách
Có tính cách nghiêm túc và trung thực. Cách diễn xuất cẩn thận và kỹ lưỡng khi khám phá sâu vào nhân vật là đặc điểm nổi bật của cô.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 167).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 蒼の彼方のフォーリズムEXTRA1S/2S | 虎魚有梨華 | Vai quan trọng | 2023 |
| 蒼の彼方のフォーリズム | 虎魚有梨華 | Vai quan trọng | 2016 |
| エンゲージナイツ〜新約英雄大戦〜 | マルコ・ポーロ、ワイナモイネン、ヴラド・ツェペシュ | Vai quan trọng | 2013 |
| ToHeart2 ダンジョントラベラーズ | まーりゃん | Vai quan trọng | 2012 |
| ハートフルシミュレーター PACHISLOT ToHeart2 | まーりゃん | Vai quan trọng | 2012 |
| ToHeart2 DX PLUS | まーりゃん | Vai chính | 2011 |
| AQUAPAZZA | まーりゃん | Vai quan trọng | 2011 |
| 乙女はお姉さまに恋してるPortable 2人のエルダー | 水沢玲香 | Vai quan trọng | 2011 |
| NARUTO -ナルト- 疾風伝 | ナルコ | Vai quan trọng | 2010 |
| アニーのアトリエ 〜セラ島の錬金術士〜 | フィズ・エーベルリン | Vai chính | 2009 |
| NARUTO -ナルト- THE CROSS ROADS | ナル娘 | Vai quan trọng | 2009 |
| ギャラクシーエンジェルII 永劫回帰の刻 | アルモ・ブルーベリー | Vai quan trọng | 2009 |
