Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 21 tháng 5, 1990 |
| Nơi sinh | 静岡県 |
| Giới tính | Nữ |
| Chiều cao | 152 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1990-05-21, quê ở tỉnh Shizuoka. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 15).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| NieR:Automata Ver1.1a | Operator 6O | Vai chính | 2023 |
| Granblue Fantasy Versus - Rising | Operator 6O | 2024 | |
| Dragon Quest X: Ano Kuni Kara no Monogatari to Madoromi no Shoujo Online | Mẹ của Rizuku | 2024 | |
| Love Live! Nijigasaki Gakuen School Idol Club NEXT SKY | 2023 | ||
| Assassin's Creed Origins | 2018 | ||
| Kanojo ga Maji Sugite Shobitchi na Ken | Bạn gái của Hiro-kun | 2017 | |
| https://campaign.loas.jp/ League of Angels II - League of Angels 2 | Aisha, Nicole, Siren | 2017 | |
| NieR:Automata | Operator 6O | 2017 | |
| Galfot! ~Girls & Football~ | Mikan Igarashi | 2017 | |
| Yin Yang Otogi Soul | Hera, Mastima | 2017 | |
| Enkan no Pandemica code-S | Miyawaki Sera | 2016 | |
| Shogi RPG Tsu Metsu Metsu Road | Touma | 2016 |
