Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nam |
| Chiều cao | 172 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Kanagawa. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| PETITO 〜ビスクドール物語〜 | ペイル・ブルローズ | Vai chính | |
| 貴方日記〜ユーフォリア〜 | 由利大輔 | Vai chính | |
| ジャンクション | ドナルド | Vai chính | |
| トム・ソーヤー&ハックルベリー・フィン | ハックルベリー・フィン | Vai chính | |
| ミニミニ・ヒーローズ | ピッポ | Vai chính | |
| 惡の華 | 2013 | ||
| LostTechnology | ゲレオン | ||
| ワールドクロスサーガ -時と少女と鏡の扉 | トート | ||
| アントボーイ | |||
| ON AIR 殺人ライブ | |||
| CO2 | |||
| シャドウ・スナイパー | ホァン・ルイス、アルバロ |
