Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 5, 1963 |
| Nơi sinh | | 死没 = |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1963-05-18, | 死没 =出身. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 13).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Super Dimension Fortress Macross | Lynn Minmay | Vai chính | 2006 |
| 超時空要塞マクロス 愛・おぼえていますか | リン・ミンメイ | Vai chính | 1984 |
| 超時空要塞マクロス | リン・ミンメイ | Vai chính | 1982 |
| マクロス -Shooting Insight | 2024 | ||
| スーパーロボット大戦X-Ω | リン・ミンメイ | 2018 | |
| 歌マクロス スマホDeカルチャー | 2017 | ||
| マクロスΔスクランブル | 2016 | ||
| マクロス30 銀河を繋ぐ歌声 | 2013 | ||
| マクロストライアングルフロンティア | 2011 | ||
| マクロスアルティメットフロンティア | 2009 | ||
| マクロスエースフロンティア | 2008 | ||
| COOL GIRL | アスカ | 2004 |
