Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 10, 1950 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 174 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1974 |
Tiểu sử
Diễn viên lồng tiếng với giọng trầm ấm, chuyên trị vai phản diện như nguyên soái phe địch hay tướng quân ác nhân. Anh thể hiện lệnh lạnh lùng, chế giễu tù nhân, và độc thoại thông minh về chiến lược, tạo nên một sự hiện diện đáng sợ cho vai phản diện trong các tác phẩm quân sự. Hiện đang hoạt động như một người tiên phong trong việc thể hiện những nhân vật ác nhân nặng nề và hấp dẫn.
Con đường trở thành seiyū
Đóng vai nhiều nguyên soái phản diện trong các bộ phim và trò chơi điện tử về chiến tranh, thiết lập vị trí độc tôn của mình.
Tính cách
Lạnh lùng, thông minh, tự tôn cao.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『敵元帥・鉄心』鉄心皇帝(敵国元帥)役 | |||
| 『悪の司令塔』鉄壁巌(統合軍元帥)役 | |||
| 『最終決戦の影』鉄拳玄武(独裁国総帥)役 |
