Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 10, 1964 |
| Nơi sinh | Nara |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 176 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1964-10-08 tại Nara, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
là thành viên của công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (11 trong tổng số 11).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| The King of Fighters | Ryo Sakazuki <'94 - XI, XIII>, Goemon Imawari <'94 - XIII>, Hanzo Hattori | Vai chính | 1994 |
| Samurai Spirits | Haohmaru <Gaiden - Shin>, Hanzo Hattori <Gaiden - Shin>, Earthquake <Gaiden - Shin>, Black Shadow <Gaiden - Zankuro Musouken> | Vai chính | 1993 |
| Dragon Tiger Knuckle | Ryo Sakazuki, John Crawley | Vai chính | 1992 |
| Neo Geo Battle Colosseum | Mr. Karate II, Haohmaru | 2005 | |
| SNK VS. CAPCOM SVC CHAOS | Ryo Sakazuki, Earthquake | 2003 | |
| CAPCOM VS. SNK | Ryo Sakazuki | 2000 | |
| Garou Densetsu WILD AMBITION | Mr. Karate II | 1999 | |
| BURIKI ONE | Ryo Sakazuki | 1999 | |
| Fight Fever | Karate Kenji | 1994 | |
| Battle Heat | 1994 | ||
| Garou Densetsu Special | Ryo Sakazuki | 1993 |
