Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 4, 1988 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 160 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 1988-04-18,出身地は千葉県。アニメ、ゲーム、吹き替え、ナレーションなど様々なジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ、ゲーム、吹き替え、ナレーションなどで活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ma Vương Thưa Xin Lỗi! | Kyoun | Vai chính | 2019 |
| CONCEPTION PLUS Hãy Sinh Con Cho Tôi! | Farn | Vai chính | 2019 |
| Variant Force | Freya Valeria | Vai chính | 2019 |
| Tôi Yêu Em Nhưng Không Phải Là Chị Em | Mizumatsu Sakura | Vai chính | 2018 |
| Thần Quỷ Đấm Đầu | Yuzawa | Vai chính | 2018 |
| Nô Lệ Khu The Animation | Taitou Fujiko | Vai chính | 2018 |
| CONCEPTION | Farn, Capri | Vai chính | 2018 |
| Nyanko Days | Ikutani Arashi, Teacher, PE Teacher | Vai chính | 2017 |
| Cuối Cùng Bạn Đang Làm Gì? Rất Bận Rộn À? Hãy Cứu Tôi Đi! | Lantoluck Itsuri Historia | Vai chính | 2017 |
| Seven Days - 7 Ngày Cùng Bạn | Tsukinoki Kotoha | Vai chính | 2017 |
| Tama & Friends - Bạn Có Biết Con Mèo Nhà Tôi Không? | Koma | Vai chính | 2016 |
| Remilia - Strada Of Chain | Lewis | Vai chính | 2016 |
