Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 5 tháng 6, 1978 |
| Nơi sinh | Fukuoka Prefecture, Kurume City |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 153 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1978-06-05 tại Kurume, Fukuoka. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Necco Para OVA | Vanilla | Vai chính | 2017 |
| Fire Emblem Echoes: Shadows of Heroes | Silk | Vai chính | 2017 |
| Silvario Vendetta -Verse of Orpheus | Vendetta | Vai chính | 2016 |
| Strawberry Nauts -Strawberry Notes | Yatsuka Aihi | Vai chính | 2016 |
| Harumegitan Da Tatta Yandere Jigoku | Miyamoto Sayuri | Vai chính | 2014 |
| Amatsu Misora ni! Kumo no Hata ni | Aizasa | Vai chính | 2012 |
| Generation of Chaos 6 | Sasha | Vai chính | 2012 |
| 水平线まで何マイル? -ORIGINAL FLIGHT | Koga Sayako | Vai chính | 2012 |
| Dragon Crisis! | Ai | Vai chính | 2011 |
| Yosuga no Sora | Ihime Naoka | Vai chính | 2010 |
| Princess Lover! ~Eternal Love For My Lady~ | Fujikura Yuki | Vai chính | 2010 |
| Time Leap | Hagiyama Yū | Vai chính | 2009 |
