Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1 tháng 9, 1975 |
| Nơi sinh | 山口県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の男性声優。1975-09-01生まれ、山口県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Bắc Đẩu Chi Quyền LEGENDS ReVIVE | Ken Shiro | Vai chính | 2019 |
| Nấm ~ Thế Giới Của Bạn Bè ~ | Nấm Cô Gái | Vai chính | 2016 |
| Rạp Kịch Märchen Yano Takashi さよならジャンボ | Chin | Vai chính | 2008 |
| Bắc Đẩu Chi Quyền 审判の双苍星 拳豪列伝 | Ken Shiro | Vai chính | 2007 |
| Bắc Đẩu Chi Quyền | Ken Shiro | Vai chính | 2005 |
| Shadow Hearts: From the New World | Johnny Garland | Vai chính | 2005 |
| Hạnh Phúc Từ Rạp Kịch Chansonnière | Míru 〈Clovius Corneille〉 | Vai chính | |
| Smile | Joel 〈Kyle Garner〉 | Vai chính | |
| Camp Lazlo | Lazlo | Vai chính | |
| Tinker Bell | Crank | Vai chính | |
| Pickle And Peanuts | Myat | Vai chính | |
| Planes | Sparky | Vai chính |
