Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 5 tháng 6, 1976 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 156 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 5 tháng 6 năm 1976 tại Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| きらりん☆レボリューション | なーさん、山田美子 | Vai chính | 2006 |
| なぜ生きる 蓮如上人と吉崎炎上 | 河原の子供 | 2016 | |
| 戦国コレクション | 村田 | 2012 | |
| 新・剣と魔法と学園モノ。刻の学園 | 2012 | ||
| 戦場のヴァルキュリア3 誰がための銃瘡 | グロリア・ダレル | 2011 | |
| 戦場のヴァルキュリア3 | グロリア・ダレル、マルギット・ラヴェリ、ファイナ・セラーズ | 2011 | |
| ドクターロートレックと忘却の騎士団 | キキ | 2011 | |
| あそびにいくヨ! | 老婆 | 2010 | |
| 戦場のヴァルキュリア | ハンス(豚)、ハンス(少年)、ファイナ | 2009 | |
| あにゃまる探偵 キルミンずぅ | 古畑ミツル、コロンボ | 2009 | |
| ねぎぼうずのあさたろう | 女中 | 2009 | |
| 墓場鬼太郎 | 老婆、若い女、花子 | 2008 |
