Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | Hokkaido |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở Hokkaido. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| まもって守護月天! | 出雲の母 | 1998 | |
| ゲゲゲの鬼太郎(第4作) | 美女 | 1997 | |
| アニメ世界の童話 | 妻、ママ | 1995 | |
| ロミオの青い空 | ムゼッタ | 1995 | |
| IDOL Project | スズ | 1995 | |
| 美少女戦士セーラームーンS | ミクージ、チクオーン | 1994 | |
| ママレード・ボーイ | 茗子の母 | 1994 | |
| 七つの海のティコ | 婦人 | 1994 | |
| ツヨシしっかりしなさい | 母親A | 1994 | |
| 水木しげるの妖怪画談 | 1994 | ||
| 美少女戦士セーラームーンR | アクムーダ | 1993 | |
| GS美神 | 依頼人 | 1993 |
