Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11月5日 |
| Nơi sinh | Kyoto |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Công ty quản lý | AIM ENTERTAINMENT |
Tiểu sử
AIM ENTERTAINMENT thành viên nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 5 tháng 11, quê ở Kyoto. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thành viên của AIM ENTERTAINMENT, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Sở thích: xem phim, hát, ăn đồ ngọt, kỹ năng: chơi đàn điện, phục vụ khách hàng, hay cười, nói tiếng Kansai (Kyoto), có chứng chỉ Hộ lý 3 cấp.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Arcana Heart | Daodiji Kirah | Vai chính | 2006 |
| FutakoI Alternative: Yêu và cô gái với súng máy | Sakuratsuki Yura | Vai chính | 2005 |
| Soul Lovers: Yêu và cuộc sống sinh tồn trong bộ đồ bơi | Sakuratsuki Yura | Vai chính | 2005 |
| Soul Lovers | Sakuratsuki Yura | Vai chính | 2004 |
| Ao no Miburo | Thị dân, cô gái bán mì | 2024 | |
| Ri Sei ga Koi ni Odoshita node Shoumei Shite Mita. r=1-sinθ | Hướng dẫn tiếng Kyoto | 2022 | |
| Princess Connect! Re:Dive | 2019 | ||
| Mimana Iaruhronikuru | Sefi Rōthohun | 2009 | |
| Bleach | Tengki Saisai | 2008 | |
| Keroro Gunso | Cô gái | 2008 | |
| Nora Mimi | Cô gái | 2008 | |
| Sắc Vân Quốc Sự Ký | Shuuran | 2007 |
