Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 10, 1992 |
| Nơi sinh | 新潟県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 168 cm |
| Công ty quản lý | シグマセブン |
| Ra mắt seiyū | 2014 |
Tiểu sử
Cô đóng vai các idol nam tính hoặc nữ hoàng tử. Cô thể hiện hình tượng idol giới tính trung lập với giọng hát nam tính, tạo hình hoàng tử trước fan và sự chân thật khi ở hậu trường. Cô nổi tiếng trong các tác phẩm về nhóm idol có nhiều fan nữ.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tốt nghiệp khoa nghiên cứu của Học viện Âm nhạc Takarazuka, cô chuyển hướng sang con đường diễn viên lồng tiếng và xác lập vai trò idol.
Tính cách
Trung tính, mạnh mẽ, chân thật và nhút nhát.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『王子系アイドル凛』夕月凛(ボーイッシュアイドル)役 | |||
| 『姉妹艦のセンター』結城凛子(イケメンアイドル)役 | |||
| 『二面性ステージ』林田りん(王子と妹の二役)役 |
