Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 9, 1968 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 151 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
目次
Tiểu sử
81プロデュース所属の女性声優。1968-09-29生まれ、神奈川県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 22).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Cát Bụi | Asagiri Junko | Vai chính | 2004 |
| MEZZO - Mézo | Suzuki Kaikuru | Vai chính | 2004 |
| Bảy Người Nana | Kawanishi Tsuyoshi | Vai chính | 2002 |
| MEZZO FORTE | Suzuki Kaikuru | Vai chính | 2000 |
| Học Trò Xanh | Moko | 2009 | |
| Đừng Có Làm Mèo Ma Đen | Lin | 2004 | |
| Đây Là Thế Giới Đẹp Nhưng Cũng Đẹp Khó Coi | Nishino Sumie | 2004 | |
| Đội Cứu Hộ Hộ Vệ | Gisel, Arssat Crew, Y tá | 1999 | |
| Câu Chuyện Bạn Trai Bạn Gái | Thư ký | 1998 | |
| Aa! Nữ Thần Ơi! Nhỏ Nhẹ Có Ích | Ryo-chan | 1998 | |
| Night Walker - Thám Tử Ban Đêm | Cô học sinh, Phụ nữ | 1998 | |
| Truyện Kiếm Hiệp Mùa Hè | Trẻ trâu, Thiếu niên, Trộm | 1998 |
