Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 7, 1993 |
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 160 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 2 tháng 7 năm 1993, quê ở tỉnh Saitama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (10 trong tổng số 10).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 极上!!めちゃモテ委員長 | 北神未海 | Vai chính | 2009 |
| 砂沙美☆魔法少女クラブ | 岩倉砂沙美 | Vai chính | 2006 |
| えとはなっ!~干支っ娘・花札バトル~ | 羊宮アリエ | 2023 | |
| やくならマグカップも | 小泉真美、若い頃の土岐川幸恵 | 2021 | |
| 青山ワンセグ開発 | 7月、NHKワンセグ2 | 2010 | |
| ヒャッコ | 弐街道火継、ナレーション | 2008 | |
| ガキンチョ★ROCK | 2003 | ||
| ヒャッコ よろずや事件簿! | 弐街道火継 | ||
| 极上!!めちゃモテ委員長 MMタウンでミラクルチェンジ! | 北神未海 | ||
| CARAVAN STORIES | セシリア |
