Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nữ |
| Chiều cao | 148 cm |
Tiểu sử
Nghệ sĩ nữ配音。| 死没地 =出身。活跃于动画、游戏、配音和旁白等多个领域。
Con đường trở thành seiyū
隶属于,活跃于动画、游戏、配音和旁白等多个领域。
Tính cách
详细资料请参见事务所官方网站。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (6 trong tổng số 6).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Shimada Kakuei | 2025 | ||
| L♡DKひとつ屋根の下、「スキ」がふたつ | 3月21日、川村泰祐監督 | 2019 | |
| 我王伝 | 1月31日、土持幸三監督 | 2018 | |
| おみおくり | 3月24日、伊藤秀裕監督 | 2018 | |
| Back Street Girls-ゴクドルズ | 2月、原桂之介監督 | 2018 | |
| 氷川丸ものがたり | 8月22日、长编动画作品 大贺俊二監督 | 2015 |
