Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 4, 1962 |
| Nơi sinh | Aichi Prefecture |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 168 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty, sinh ngày 10 tháng 4 năm 1962,出身は愛知県。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 14).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| MASTERキートン | アベック男 | 1998 | |
| 真ゲッターロボ 世界最後の日 | パイロットA | 1998 | |
| ルパン三世 DEAD OR ALIVE | 1996 | ||
| 黄金勇者ゴルドラン | ハチ | 1995 | |
| 獣戦士ガルキーバ | 隊長 | 1995 | |
| ルパン三世 くたばれ!ノストラダムス | ハイ・ジャッカー | 1995 | |
| マクロス7 | 士官、艦長 | 1994 | |
| BADBOYS2 | ヤンキーA | 1994 | |
| 天使にラブ・ソングを2 | |||
| 花嫁のパパ | ハワード・ワインスタイン〈B・D・ウォン〉 | ||
| 花嫁のパパ2 | ハワード・ワインスタイン〈B・D・ウォン〉 | ||
| パワーレンジャー | シェルショック |
