Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 5, 1964 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1964-05-28, xuất thân từ tỉnh Chiba. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết thông tin cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| おばけのホーリー | ホーリー | Vai chính | 1991 |
| TIZ -Tokyo Insect Zoo | オトシブミ | 1996 | |
| アリス探偵局 | 松尾ノ芭蕉 | 1995 | |
| ヤンボウ ニンボウ トンボウ | 王子 | 1995 | |
| おまかせスクラッパーズ | シェル、ワークボット、少女 | 1994 | |
| ゴールFH | 宮本拓也 | 1994 | |
| モンタナ・ジョーンズ | 1994 | ||
| チロリン村物語 | レモン夫人、コンキチ | 1992 | |
| わたしとわたし ふたりのロッテ | モニカ | 1991 | |
| 海だ!船出だ!にこにこぷん | クジラ | 1990 | |
| それいけ!アンパンマン | ネコ美〈3代目〉、キイ子〈初代〉、イチゴちゃん〈初代〉、カッパくん〈2代目〉、コルクぼうや〈初代〉 | 1988 | |
| 13日の金曜日 |
