Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 11, 1987 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 181 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý, sinh ngày 16/11/1987 tại Tokyo. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty quản lý và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Điểm Sáng Của Valnir | Zephy | Vai chính | 2018 |
| Chào Mừng Đến Với Trường Thực Lực Chi Chủ Yêu | Kawa Hiroyuki | Vai chính | 2017 |
| Starlebo☆彡 88 Cung Sao Của Cụm Idol Cách Mạng | Ookuma Setsu | Vai chính | 2017 |
| Đêm Nhạc Tình Của Thất Thất | Ninja Trộm Yashina | Vai chính | 2016 |
| Cuộc Đua Đến Thiên Đường | Chester | Vai chính | 2015 |
| W Proposal | Touga Toushirou | Vai chính | 2015 |
| Ginga Force | Alex | Vai chính | 2013 |
| Tôi Muốn Biến Thành Màu Của Bạn - Idol Yêu Tình | Sujino Naizumi | Vai chính | 2012 |
| Ông Trợ Lý Không Mặc Quần | Maeda Toshimi | Vai chính | 2011 |
| Xanh | Thành viên | 2025 | |
| Chim Điên Không Chọn Chủ | Yamada Shuu | 2024 | |
| BLEACH - Thousand Year Blood War Arc - Farewell Tale | Nhân viên Cục Phát Triển Công Nghệ | 2023 |
