Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | Nhóm máu = |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý nữ diễn viên lồng tiếng. | Nhóm máu =nơi sinh. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 12).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ハラマセテ人妻 | 米谷 つぐみ | Vai chính | |
| イヌミミバーサク | 箍谷 芙柘 | Vai chính | |
| 家政夫鬼平 〜住み込み女子寮で酒池肉林 | 手塚 瑠衣 | Vai chính | |
| 必殺シゴキ人 〜神聖巨乳巫女斬り | 来生 芳乃 | Vai chính | |
| ふた☆まほ 〜ふたなり魔砲少女物語〜 | 如月羽 瑠奈 | Vai chính | |
| おさわがせっ! 怪盗キュアフローネ2 | アンバー | Vai chính | |
| 魔法少女マジカル☆ドルチェ | マジカル☆ショコラ | Vai chính | |
| 性奴学艶祭 | 夏川 藍 | ||
| TRIANGLE | |||
| 魔法天使ミサキ2 | 京極 夏美、桜庭 美幸 | ||
| 続・凌辱荘 | 幸田 岬 | ||
| ハラマセテ戦乙女 | イリス |
