Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | Nhóm máu = |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. | Nhóm máu =Nơi sinh. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 19).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| こいいろChu!Lips | 一之瀬未来 | Vai chính | |
| 汁だく接待 〜汁だらけの街〜 | 麻子 | Vai chính | |
| 霞外籠逗留記 | 琵琶法師 | Vai chính | |
| ドS姉とボクの放尿関係 | リンダ・スティッグマイヤー | Vai chính | |
| 月面基地前プレミアムBOX vol.1 『ロケットの夏』編 | 舞原唯 | ||
| Natural Another One 2nd -Belladonna | |||
| パルフェ - Chocolat Second Style | 成田芳美 | ||
| 赤い Canvas シリーズ なでしこ 〜朱色のらせん〜 | nữ nhân viên | ||
| かんなび -神奈備 | |||
| SHOGUN8-ショーグンエイト- | コスモの星丸 | ||
| 汁だく接待おかわり一杯目 〜過去の蜜はどんな味?編〜 | 亀頭麻子、澤登綾祢 | ||
| ロンド・リーフレット | Alf con |
