Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 2, 2003 |
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 157 cm |
Tiểu sử
Một nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 2003-02-28 tại | 死没地 =. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (7 trong tổng số 7).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ゴーストコンサート : missing Songs | 女中 | 2026 | |
| BanG Dream! Ave Mujica | 生徒たち | 2025 | |
| プリンセッション・オーケストラ | 陽ノ下なつ | 2025 | |
| ググミちゃん | ルーナ | 2022 | |
| BanG Dream! FILM LIVE 2nd Stage | 観客 | 2021 | |
| 事故物件 身も凍る執念 | ガヤ | ||
| ミスティック・フェイス | ガヤ |
