Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 11, 1979 |
| Nơi sinh | 岩手県 |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1979-11-28, xuất thân từ tỉnh Iwate. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 16).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| IZUMO -猛き剣の閃記 | ミナカタ | Vai chính | |
| キャプテン翼 | |||
| なるたる | 古賀のり夫、さとる | ||
| REIDEEN | 消防隊員 | ||
| 真・女神転生デビチル | |||
| ドキドキ♡伝説 魔法陣グルグル | |||
| WOLF'S RAIN | ゲル | ||
| DEAR BOYS | 岸本忍 | ||
| 人間交差点 | 木村 | ||
| プラネテス | 新入社員 | ||
| CLUSTER EDGE | クラスター生徒 | ||
| 世にも恐ろしい日本昔話 | 町民 |
