Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1 tháng 9, 1987 |
| Nơi sinh | Saitama |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | Aoyu Production |
Tiểu sử
Thuộc công ty Aoyu Production, là một diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 1 tháng 9 năm 1987 tại Saitama. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Aoyu Production và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Sở thích: hồ thủy sinh, mô hình, karaoke, game, có bằng lái xe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Đường Đi Đến Thế Giới Do Mặt Trăng Chỉ Dẫn Phần Hai | Toshiro Iwahashi | Vai chính | 2024 |
| Sasaki to Miyano | Mutsu Kuzawa | Vai chính | 2022 |
| Digimon Survive | Kunemon | Vai chính | 2022 |
| Xenoblade 3 | Noah, N | Vai chính | 2022 |
| Tales of Luminaria | Leo Fullcard | Vai chính | 2021 |
| Himehibi Another Princess Days 〜White or Black〜 | Senaka Tei | Vai chính | 2020 |
| Blade Exload | Ride Belford | Vai chính | 2019 |
| Super Robot Wars X | Yori Aiolite | Vai chính | 2018 |
| Cuối Cùng Bạn Đang Làm Gì? Rất Bận Rộn À? Bạn Có Muốn Được Giúp À? | Villem Kumes | Vai chính | 2017 |
| NOeSIS Ca khúc hài kịch bóng tối | Jukuro Kurasu | Vai chính | 2017 |
| Battle Spirits Lửa Linh Hồn | Hinrika | Vai chính | 2015 |
| Phim Sasaki to Miyano - Phần Tốt Nghiệp | Mutsu Kuzawa | Vai chính | 2010 |
