Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1940 |
| Nơi sinh | 鳥取県米子市 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 177 cm |
| Công ty quản lý | 平野企画(最終所属) |
| Ra mắt seiyū | 1966 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 785).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| JoJo奇妙の冒険 All Star Battle R | カメオ | Vai quan trọng | 2022 |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2「First Guardian」 | Trịnh Lục Trí Kỷ | Vai chính | 2019 |
| Inazuma Eleven Orion no Kokuin | Hứng Mộc Chính Cường | Vai quan trọng | 2019 |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2 First Guardian | Trịnh Lục Trí Kỷ | Vai quan trọng | 2019 |
| citrus | Đại lý trưởng | Vai quan trọng | 2018 |
| 若おかみは小学生! | Chuu Ono Genzou | Vai quan trọng | 2018 |
| Inazuma Eleven Reloaded | Hứng Mộc Chính Cường | Vai quan trọng | 2018 |
| Detroit Become Human | Carl Manfred | Vai quan trọng | 2018 |
| Fireball Yumorass | Vintshutre von Fruigel | Vai chính | 2017 |
| 機動戦士ガンダムUC RE:0096 | Ricardo Mercenas | Vai quan trọng | 2016 |
| 装神少女まとい | Tsubasa Kusanagi | Vai quan trọng | 2016 |
| ポケモンジェネレーションズ | Lão quý tộc | Vai quan trọng | 2016 |
