Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 23 tháng 5, 1969 |
| Nơi sinh | Hu01b0u1edbc Ku1eb7nh |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 150 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, sinh ngày 1969-05-23 tại Hu01b0u1edbc Ku1eb7nh. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng Kansai như một phương ngữ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| LUNAR ハーモニー オブ シルバースター | ミア | Vai chính | 2009 |
| エクスドライバー the Movie | 遠藤ローナ | Vai chính | 2002 |
| デジモンテイマーズ | 加藤ジュリ | Vai chính | 2001 |
| エクスドライバー | 遠藤ローナ | Vai chính | 2000 |
| UNiSON | セラ | Vai chính | 2000 |
| serial experiments lain | 瑞城ありす | Vai chính | 1998 |
| 救命戦士ナノセイバー | 恵 | Vai chính | 1997 |
| 同級生2 | 加藤みのり | Vai chính | 1997 |
| ありす・イン・サイバーランド | 水無月ありす | Vai chính | 1996 |
| アークザラッドII | リーザ・フローラ・メルノ | Vai chính | 1996 |
| ありす in Cyberland | 水無月ありす | Vai chính | 1996 |
| LUNAR SILVER STAR STORY | ミア | Vai chính | 1996 |
