Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Công ty quản lý | ぷろだくしょんバオバブ |
Tiểu sử
ぷろだくしょんバオバブに所属する女性声優。神奈川県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
ぷろだくしょんバオバブに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 18).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Adventure Time | BMO | Vai chính | |
| Monster Strike | Oun Gangaku, Kuyiaqu | 2024 | |
| Cuốn Sách Màu Chì Shin-chan: Truyền Thuyết Ninja Ma Mị | Yamanayako | 2022 | |
| Cuốn Sách Màu Chì Shin-chan | Chị Dâu A, Mutsu, Trẻ Em B | 2018 | |
| Kỵ Sĩ Của Khu Vực | Quản Lý Cô Gái A | 2014 | |
| Thường Gái Trung Học Làm Idol | 2014 | ||
| Siêu Phim Hoạt Hình SD Gundam Tam Quốc Truyền Brave Battle Warriors | Trẻ Em | 2010 | |
| Trick Logic | Nhà Báo | 2010 | |
| Memories Off 6 Next Relation | Bà Quản Khách Sạn, Khách | 2009 | |
| Doraemon (Phiên Bản TV Asahi Phần 2) | An Yoo, Trẻ Em C, Trẻ Em Nam B, Mẹ, Phụ Nữ Khác | 2005 | |
| iCarly | |||
| Em Gái Tên Anne |
