Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 10, 1969 |
| Nơi sinh | Kanagawa |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 155 cm |
| Công ty quản lý | production Baobab |
Tiểu sử
Thuộc công ty production Baobab, là một nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 11 tháng 10 năm 1969 tại Kanagawa, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty production Baobab và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Anh Muốn Yêu Em | Sekizuki Yukiho | Vai chính | 2017 |
| Koihime†Enbu | Zhao Yun | Vai chính | 2014 |
| Thật Koihime†Mộng Ước 〜Trận Đấu Nữ Anh Hùng★Tam Quốc Diễn Nghĩa〜 | Zhao Yun | Vai chính | 2012 |
| Muv-Luv Alternative Chronicles: Rebirth | Sekizuki Yukiho | Vai chính | 2012 |
| Thật Koihime†Mộng Ước〜Trận Đấu Nữ Anh Hùng☆Tam Quốc Diễn Nghĩa〜 Chi Nhánh Thục | Zhao Yun | Vai chính | 2010 |
| Koihime†Mộng Ước OVA Series | Zhao Yun | Vai chính | 2009 |
| Koihime†Mộng Ước | Zhao Yun | Vai chính | 2008 |
| Koihime†Mộng Ước 〜Động Đậy☆Trận Đấu Nữ Anh Hùng Tam Quốc Diễn Nghĩa〜 | Zhao Yun | Vai chính | 2008 |
| Phong Vũ Lai Kỷ 2 nice price! | Serizawa Koyo | Vai chính | 2008 |
| Muv-Luv Alternative | Sekizuki Yukiho | Vai chính | 2006 |
| Muv-Luv | Sekizuki Yukiho | Vai chính | 2006 |
| Mystery T Series | Nanase Aoba | Vai chính | 2006 |
