Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 0 tháng 0, 1973 |
| Nơi sinh | 长崎县 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1997 |
Tiểu sử
长崎县出身的男性声优。1997年左右开始作为声优活动,多年来在动画、游戏、外国电影配音等多个领域活跃,是一位资深声优。从九州最南端的长崎上京,凭借个性丰富的演技风格和多年的积累,赢得了现场的信任。
Con đường trở thành seiyū
从长崎上京专心从事声优工作,作为资深声优活跃。
Tính cách
个性丰富的演技风格和多年的经验在现场成为优势。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 160).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| うちのメイドがウザすぎる! | 黒服 | Vai quan trọng | 2018 |
| 薄桜鬼 真改 题花章 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2015 |
| 剧场版 薄桜鬼 第一章 京都乱舞 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2013 |
| 薄桜鬼 镜花录 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2013 |
| アクセル・ワールド | 发电阿瓦塔 | Vai quan trọng | 2012 |
| 薄桜鬼 幕末无双录 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2012 |
| 薄桜鬼 游戏录弐 祭囃子と队士达 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2012 |
| 世界一初恋 | 角辽一 | Vai quan trọng | 2011 |
| 未来日记 | 信者 林 | Vai quan trọng | 2011 |
| かってに改蔵 | 狮子、社长 | Vai quan trọng | 2011 |
| 薄桜鬼 雪华录 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2011 |
| 薄桜鬼 | 伊东甲子太郎 | Vai quan trọng | 2010 |
