Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. | 死没地 = quê quán. Hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 18).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| さよなら絶望先生 | ヲタクC | ||
| はじめの一歩 | 練習生 | ||
| 魔法少女リリカルなのはStrikerS | オーリスの部下、議員、局員A、警邏職員、研究員、航空魔導師A、司令通信士B、ニュースレポーター | ||
| エンジェル・ハート | 刑事 | ||
| BUS GAMER | |||
| 奏光のストレイン | 科学者、管制官、副長 | ||
| 格闘美神 武龍 | 門弟A | ||
| ふしぎなメルモ(リニューアル版) | 犬B | ||
| ふしぎ星の☆ふたご姫 | ヤン、侍従、村人達 | ||
| ふしぎ星の☆ふたご姫 Gyu! | ヤヤン | ||
| 夜明け前より瑠璃色な 〜Crescent Love〜 | 宰相、月、外務官 | ||
| ルビー・グルーム | 客A |
