Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 0 tháng 0, 1950 |
| Nơi sinh | Không rõ |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Công ty quản lý | Không rõ |
| Ra mắt seiyū | 1974 |
Tiểu sử
Nhiều năm qua, bà đã hoạt động tích cực trong lĩnh vực anime và game, là một nữ diễn viên lồng tiếng kỳ cựu. Bà đã thể hiện nhiều nhân vật từ thiếu niên đến người lớn, với kỹ năng diễn xuất xuất sắc đã nhận được sự yêu mến của nhiều fan hâm mộ.
Con đường trở thành seiyū
['Bắt đầu sự nghiệp với đào tạo chuyên nghiệp về diễn viên lồng tiếng', 'Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực anime và game trong hơn 50 năm']
Tính cách
Đặc điểm nổi bật là sự sâu sắc trong diễn xuất nhờ tình yêu đối với công việc diễn viên lồng tiếng và kinh nghiệm tích lũy trong nhiều năm.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 409).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 共闘ことばRPG コトダマン | ゾフィス | Vai quan trọng | 2021 |
| 2020年ワンダー・キディ | 吹替: アイケン | Vai chính | 2020 |
| JUMP FORCE | ダイ | Vai quan trọng | 2019 |
| 金色のガッシュベル!! Golden Memories | ゾフィス | Vai quan trọng | 2019 |
| ONE PIECE 超グランドバトル! X | ビッグ・マム | Vai quan trọng | 2014 |
| デジモンクロスウォーズ 〜時を駆ける少年ハンターたち〜 | 八神太一 | Vai quan trọng | 2012 |
| ONE PIECE | シャーロット・リンリン / ビッグ・マム〈初代〉 | Vai quan trọng | 2012 |
| マルドゥック・スクランブル 排気 | ベル・ウィング | Vai quan trọng | 2012 |
| ちはやふる | 宮内妙子 | Vai quan trọng | 2011 |
| 毎日かあさん | アソちゃん | Vai quan trọng | 2011 |
| マルドゥック・スクランブル 燃焼 | ベル・ウィング | Vai quan trọng | 2011 |
| RAINBOW-二舎六房の七人 | 園長 | Vai quan trọng | 2010 |
