Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10月4日 |
| Nơi sinh | 茨城県 |
| Giới tính | Nam |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là một nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 4 tháng 10, quê ở tỉnh Ibaraki. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 19).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| UTOPA | Cốt truyện | 2016 | |
| ナイトスリンガー | Koon, Iron Mask, Knud và các vai khác | 2016 | |
| 人気作四月は君の嘘 | Nam sinh viên | 2014 | |
| プリパラ | Nam sinh viên Tanaka | 2014 | |
| GO-GO たまごっち! | Vai phụ | 2014 | |
| 12歳 | Nam sinh viên B, Nam sinh viên 2 | 2014 | |
| グースバンプス モンスターと秘密の書 | Champ | ||
| ゲームシェイカーズ | Lance | ||
| サム・アセンブリー ティーンエイジャーCEO | Aster | ||
| サム&キャット | Lucas | ||
| ハンク ‐ちょっと特別なボクの日常‐ | Frankie | ||
| ちいさなプリンセス ソフィア | Flook |
