Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 12, 1989 |
| Nơi sinh | 鹿児島県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | アクロスエンタテインメント |
| Ra mắt seiyū | 2012 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 211).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Câu chuyện về học sinh nữ mặc váy ngắn không phù hợp và ủy viên phong tục hư hỏng | Takasaki Ritsu | Vai chính | 2026 |
| Đánh bại kẻ kém cỏi trong học viện - Khi tái sinh, trở thành pháp sư ma thuật S-rank với cheat | Efutaru (thời thơ ấu) | Vai quan trọng | 2026 |
| Dust Mebius | Kyōko | Vai quan trọng | 2026 |
| Sakuna của vùng trời thịnh vượng - Hành trình linh hồn của Hinuka | Tatishiro no Kamis | Vai quan trọng | 2026 |
| Puzzle & Dragons | Shibuya Rin | Vai quan trọng | 2026 |
| Sớm muộn gì hoa kính cũng tàn | Umafu Miu | Vai quan trọng | 2026 |
| Đối với một quý cô, rock là thú vui tao nhã | Inase Mina | Vai chính | 2025 |
| Medalist | Inagami Sōta | Vai quan trọng | 2025 |
| Unnamed Memory Act.2 | Nir | Vai quan trọng | 2025 |
| Ngày tháng trôi qua nhưng bữa ăn vẫn ngon | Ōta Mayumi | Vai quan trọng | 2025 |
| Truyện giảng dạy về quái vật của thầy Trung Tán Si | Ukushima Ayano | Vai quan trọng | 2025 |
| Nức nở của Redbell | Marberry Grimmwitch | Vai quan trọng | 2025 |
