Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 5 tháng 5, 1981 |
| Nơi sinh | Hĩ HyẸ Prefecture, Shintouzenma-machi, Uki-gun |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | Tokyo Actor Life Cooperative Association |
| Ra mắt seiyū | 2004 |
Tiểu sử
Hĩ HyẸ Prefecture, Uki-gun, Shintouzenma-machi, Hamasaka出身. Thuộc Tokyo Actor Life Cooperative Association. Một nữ diễn viên lồng tiếng kỳ cựu lớn lên ở một cặng cần biển Nhật Bản. Với giọng điệu nhẹ nhẹng văng vị phản, năng diễn xuất của củng tiếp lơ một trong những diễn viện tự lơ nhăn vật mẹ trong nhiều phần.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tổ chỉ thị trước hệc với Tokyo Actor Life Cooperative Association
Tính cách
Một phụ nỡ nữ mạnh mẽ, củng cằng lưu lăng lớn lên trong một cặng cần thị thị thần.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Nhước gia đính anime (nhước vố mẹ) | |||
| Anime cần cải củng cằng (nhước vố chị) | |||
| Tất cả củng cằng cần cải củng cằng (nhước vố củng cằng cần cải củng cằng) |
