Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 11, 1975 |
| Nơi sinh | Địa Phận Tokushima |
| Giới tính | Nam |
| Công ty quản lý | Arts Vision |
Tiểu sử
Thuộc công ty Arts Vision, là một diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 28/11/1975, xuất thân từ Địa Phận Tokushima. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Arts Vision và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng địa phương của Địa Phận Tokushima (tương tự như tiếng Kansai).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Radiant Story | Clive Parker | Vai chính | 2005 |
| Realize -Panorama Luminary | Sakai Makoto | Vai chính | 2004 |
| Twinkle Starsprits | Rabikyatto, Arthur Schmidt, Tributa, De Kesbeie | Vai chính | 1997 |
| Knight of Area | Kaiouji Gou | 2012 | |
| NARUTO -ナルト- Shippuden | Kagai | 2012 | |
| Detective Conan MAGIC FILE4 Osaka Okonomiyaki Odyssey | Kosaku Koshii | 2010 | |
| Soul Eater | Chợ cá | 2008 | |
| DARKER THAN BLACK -Heaven's Feelers- | Nhân viên | 2007 | |
| Ouran High School Host Club | Nam sinh A, Nam A | 2006 | |
| Inugami! | Nam A | 2006 | |
| AIR | Chức sắc | 2005 | |
| Symphonic Poem Eureka Seven | Cảnh sát điều tra, phi công, binh sĩ A | 2005 |
