Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 10, 1994 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 166 cm |
| Công ty quản lý | アーツビジョン |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 117).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ATRI -My Dear Moments | Nhân Ba L凛々花 | Vai chính | 2024 |
| ブルーアーカイブ The Animation | Helmet Đội Leader | Vai quan trọng | 2024 |
| コードギアス 奪還のロゼ | Sa No Yuuri | Vai quan trọng | 2024 |
| メイド・オブ・ザ・デッド | Thủy Kính Hoa Nhạc | Vai quan trọng | 2024 |
| グランブルーファンタジー | Ramiris | Vai quan trọng | 2024 |
| この素晴らしい世界に爆焔を! | Makaromi | Vai quan trọng | 2023 |
| 贄姫と獣の王 | El | Vai quan trọng | 2023 |
| 夢見る男子は現実主義者 | Natsu Kaw Airi | Vai quan trọng | 2023 |
| アズールレーン | Otto Von Alvensleben, U-31 | Vai quan trọng | 2023 |
| Fate/Grand Order | Wanjina | Vai quan trọng | 2023 |
| サンローラン騎士団 | Wendy | Vai quan trọng | 2023 |
| BanG Dream! It's MyGO!!!!! | Sofu Paréo | Vai quan trọng | 2023 |
