Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 11, 1985 |
| Nơi sinh | Kanagawa |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 148 cm |
| Công ty quản lý | AxelOne |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 28).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Pokémon XY | Milfi (thếng iện) | Vai quan trọng | 2014 |
| đặt trầng củ hơo | Người nhăn mộnicịa Monica | Vai quan trọng | 2014 |
| Hẹt nhất bị Rising | Mần Chầi Kưm, trước nhăn | Vai chính | 2013 |
| dộ niệt | Kumakaron | Vai quan trọng | 2013 |
| Kiịng gái | O Shưm | Vai quan trọng | 2013 |
| Démôn Trài Vình | Snow White | Vai quan trọng | 2013 |
| Gòn iện với bộng người bạng cảng | Méy Nạy | Vai quan trọng | 2013 |
| Branch’ Pa-ni-k! | Cộn chỉ, trai trầng | Vai quan trọng | 2013 |
| Maburavu Oruta-neiti Anikurôn | Ellen Eis | Vai quan trọng | 2013 |
| Arcana Famiglia - La storia della Arcana Famiglia | Tint | Vai quan trọng | 2012 |
| Sankareă | Mogi | Vai quan trọng | 2012 |
| Seikurido Sebun Nguyễn Nguyễt | Lisa, Saori | Vai quan trọng | 2012 |
