Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 2, 1968 |
| Nơi sinh | Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 155 cm |
| Công ty quản lý | Kịch đoàn Trẻ |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực anime và game. Cô đã tiếp tục hoạt động từ những năm 2000 với giọng điệu trầm ổn và kỹ năng diễn xuất ổn định, đã thể hiện nhiều nhân vật khác nhau. Cô là một diễn viên đa tài có thể đối phó với nhiều loại nhân vật từ những người phụ nữ thông minh đến những nữ chính vui vẻ.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tốt nghiệp từ một trường đào tạo diễn viên lồng tiếng, cô đã bắt đầu tham gia vào các anime và game từ khoảng năm 2000.
Tính cách
Giọng điệu trầm ổn và kỹ năng diễn xuất đa dạng là điểm mạnh của cô.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 68).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Mỉới địaộ Gundam Arsenal Base | Đớcnbi Biazuōeri | Vai quan trọng | 2023 |
| Super Robot Taisen 30 | Miliela Katan, Kheƹ | Vai quan trọng | 2021 |
| Mỉới địaộ Gundam Extreme Versus 2 | Đớcnbi Biazuōeri | Vai quan trọng | 2018 |
| Mỉới địaộ Gundam Extreme Versus | Đớcnbi Biazuōeri | Vai quan trọng | 2014 |
| Mỉới địaộ Gundam Gundam VS. Gundam NEXT | Đớcnbi Biazuōeri | Vai quan trọng | 2009 |
| Super Robot Taisen OG -Divine Wars | Ryune Zolderku | Vai quan trọng | 2007 |
| Đớcƹ | tagane | Vai quan trọng | 2006 |
| FLAG | Chris Eberson | Vai quan trọng | 2006 |
| Ngƹối giao chọc | Suzuki Machiko | Vai quan trọng | 2003 |
| Red Knight | Blị: Gisela <Emmanuelle Devos> | Vai quan trọng | 2003 |
| Lưu nhị thơnh thư | Thơnh thư khi nhưố | Vai quan trọng | 2002 |
| Ngƹối giao chọc | Wộ fặi, vưụng tiền | Vai quan trọng | 2002 |
