Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 9, 1930 |
| Nơi sinh | Tokyo Fu (hiện nay: Tokyo-to) |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý, là nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 07/09/1930 tại Tokyo Fu (hiện nay: Tokyo-to). Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty quản lý và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 23).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| あげまん | 東宝 | 1990 | |
| マルサの女2 | 東宝 | 1988 | |
| 沖田総司 | 東宝 | 1974 | |
| どですかでん | 東宝 | 1970 | |
| W3 | 1965 | ||
| ジャングル大帝 | 1965 | ||
| 鉄腕アトム | 1963 | ||
| エイトマン | 1963 | ||
| 逃亡者 | 保安官〈マルコム・アタベリー〉 | 1963 | |
| 第五福竜丸 | 大映 | 1959 | |
| ミステリーゾーン | アームブルースター | 1959 | |
| 真昼の暗黒 | 独立映画社 | 1956 |
