Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 11, 1976 |
| Nơi sinh | Tottori Prefecture, Tottori City |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 168 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty, sinh ngày 1976-11-06 tại thị trấn Ōhirō, Higashikata-gun, Tochigi (nay thuộc thành phố Tochigi). Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
là thành viên của công ty và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ma Nhan Dieu Tien Mo Kach NeuRo NeuRo va MaiKo no MeShiSanMai Thuyet Trinh va GruMe & MiSteRi | Yoshida Denkai | 2008 | |
| Devil May Cry | Zouriya | 2007 | |
| SD Gundam GGENERATION SPIRITS | 2007 | ||
| Triangle Again | 2002 | ||
| BLOOD THE LAST VAMPIRE | Shaon | 2000 | |
| HexaMoon Guardians | 2000 | ||
| School Rumble | Giam doc | ||
| Pha Ma Dua Anh Dep | Kato Go <KeRa> | ||
| Galaxy Angel | Rody Leafman, oSaru, quan doi, thanh noi A | ||
| SAMURAI DEEPER KYO | Heo Den | ||
| Binh Duong Khi Cuong Oudian | Edgar Anderson, Muki Masa khac | ||
| Vung Dich Vang TryZeNoN | Hans ZeNo, mau lieu |
