Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 2, 1979 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 157 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng của . Sinh ngày 1979-02-07 tại tỉnh Chiba. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
của và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ドリームクラブZERO Special Edipyon! | 魔璃 | Vai chính | 2013 |
| ドリームクラブ Complete Edipyon! | 魔璃 | Vai chính | 2012 |
| マージャン★ドリームクラブ | 魔璃 | Vai chính | 2012 |
| DREAM C CLUB PURE SONGS CLIPS | 魔璃 | Vai chính | 2011 |
| ドリームクラブZERO | 魔璃 | Vai chính | 2011 |
| ドリームクラブZERO ポータブル | 魔璃 | Vai chính | 2011 |
| ドリームクラブ・ポータブル | 魔璃 | Vai chính | 2010 |
| ドリームクラブ | 魔璃 | Vai chính | 2009 |
| 紅 | 柔沢紅香 | Vai chính | 2008 |
| 悪魔城ドラキュラ Xクロニクル | マリア・ラーネッド | Vai chính | 2007 |
| 女子高生 GIRLS-HIGH | 小川育恵 | Vai chính | 2006 |
| 女子高生 GAME'S-HIGH!! | 小川育恵 | Vai chính | 2006 |
