Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 石川県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 180 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Ishikawa. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| エクストルーパーズ | 焔兵長 | 2012 | |
| ラストエグザイル-銀翼のファム | 貴族A | 2011 | |
| ドラゴンボール エピソード オブ バーダック | キャビラ | 2011 | |
| ラストストーリー | 解説者 | 2011 | |
| ダンス イン ザ ヴァンパイアバンド | 政治家B | 2010 | |
| いばらの王 -King of Thorn | 2010 | ||
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | 2010 | ||
| 銀魂 | 蜂B、浪士B、闇天丸 | 2009 | |
| ドラゴンボール改 | 管制官、ナメック人の戦士、ナメック星人、ナメック戦士 | 2009 | |
| キディ・ガーランド | 長老 | 2009 | |
| 東京マグニチュード8.0 | 陸上自衛官 | 2009 | |
| WHITE ALBUM | スーツの男 | 2009 |
